địa giới

địa giới

Địa giới giữa hai tỉnh được xác định rõ ràng trên bản đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường phân chia ranh giới giữa các khu vực đất đai, lãnh thổ: "địa giới" chỉ đường ranh giới xác định phạm vi lãnh thổ của một quốc gia, tỉnh, huyện, hoặc một khu vực đất đai cụ thể.
    • Giới hạn về mặt địa : "địa giới" còn có thể hiểu giới hạn tự nhiên hoặc được quy ước của một vùng đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Địa giới giữa hai tỉnh được xác định rõ ràng trên bản đồ. (Đường ranh giới giữa hai tỉnh được xác định rõ ràng trên bản đồ.)
    • Việc phân định địa giới hành chính cần được thực hiện một cách chính xác. (Việc phân định ranh giới hành chính cần được thực hiện một cách chính xác.)
    • Họ sốngmột ngôi làng sát địa giới. (Họ sốngmột ngôi làng sát đường biên giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xác định địa giới": hành động làm , định vị đường ranh giới.

    • Các nhà địa đang xác định địa giới tự nhiên của vùng đồng bằng. (Các nhà địa đang xác định ranh giới tự nhiên của vùng đồng bằng.)
  • "tranh chấp địa giới": sự mâu thuẫn, tranh giành về đường ranh giới.

    • Hai gia đình láng giềng đang tranh chấp địa giới đất đai. (Hai gia đình láng giềng đang tranh chấp về ranh giới đất đai.)
Biến thể từ gần giống
  • Biên giới (danh từ): đường ranh giới giữa các quốc gia, thường mang tính chính trị pháp lý cao hơn "địa giới".

    • Anh ấy làm nhiệm vụ canh gác nơi biên giới. (Anh ấy làm nhiệm vụ canh gác nơi biên giới.)
  • Ranhh giới (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ đường phân chia giữa hai khu vực, hai phạm vi.

    • Ranhh giới giữa thiện ác đôi khi rất mong manh. (Ranhh giới giữa thiện ác đôi khi rất mong manh.)
  • Đường biên (danh từ): đường ranh giới, thường dùng trong địa hoặc toán học.

    • Đường biên của khu đất này một con mương. (Đường ranh giới của khu đất này một con mương.)
Từ đồng nghĩa
  • Biên cương (danh từ): vùng biên giới, nơi tiếp giáp giữa các nước (thường dùng trong văn chương).
  • Lằn ranh (danh từ): đường ranh giới, thường dùng trong nghĩa bóng.
Các cụm từ liên quan
  • Cắm mốc địa giới: hành động đặt các cột mốc để đánh dấu đường ranh giới.

    • Công việc cắm mốc địa giới trên thực địa đã hoàn tất. (Công việc đặt các cột mốc ranh giới trên thực địa đã hoàn tất.)
  • Bản đồ địa giới: bản đồ thể hiện đường ranh giới của các khu vực.

    • Bản đồ địa giới hành chính được cập nhật hàng năm. (Bản đồ ranh giới hành chính được cập nhật hàng năm.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "địa giới")